BeDict Logo

nori

/ˈnɔːri/ /ˈnoʊri/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "including" - Bao gồm, kể cả.
/ɪnˈkluːdɪŋ/

Bao gồm, kể cả.

Tôi sẽ mua gói du lịch này nếu bạn bao gồm cả dịch vụ thuê xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "preparation" - Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, công tác chuẩn bị.
/pɹɛpəˈɹeɪʃən/

Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, công tác chuẩn bị.

Việc chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử đã tốn của cô ấy vài tiếng đồng hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "chopped" - Chặt, băm, thái.
/t͡ʃɒpt/ /t͡ʃɑpt/

Chặt, băm, thái.

Chặt củi; thái hành tây.

Hình ảnh minh họa cho từ "villages" - Làng, thôn, xóm.
/ˈvɪlɪdʒɪz/

Làng, thôn, xóm.

Trong làng chúng tôi có 2 nhà thờ và 3 cửa hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "improvised" - Tự chế, ứng khẩu, tùy cơ ứng biến.
/ˈɪmprəvaɪzd/ /ˈɪmprəˌvaɪzd/

Tự chế, ứng khẩu, tùy ứng biến.

Anh ấy không chuẩn bị bài phát biểu trước, nên anh ấy đành phải ứng khẩu nói thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "species" - Loài, chủng loại.
/ˈspiːsiːz/

Loài, chủng loại.

Loài đực.

Hình ảnh minh họa cho từ "everything" - Mọi thứ, tất cả mọi thứ.
everythingpronoun
/ˈɛvɹiθɪŋ/

Mọi thứ, tất cả mọi thứ.

Tôi kiểm tra danh sách lại lần nữa và mọi thứ đã xong xuôi cả rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "vehicle" - Xe, phương tiện, xe cộ.
/ˈvɪː(ə).kəl/ /ˈviː.ɪ.kəl/ /ˈvi.ə.kəl/

Xe, phương tiện, xe cộ.

Xe tải của bố tôi là một phương tiện đáng tin cậy để chở cả gia đình đến công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "together" - Gọn gàng, mạch lạc, đâu ra đấy.
togetheradjective
/təˈɡɛð.ə(ɹ)/ /təˈɡɛðɚ/

Gọn gàng, mạch lạc, đâu ra đấy.

Giáo án của giáo viên rất gọn gàng, mạch lạc, đâu ra đấy, bao quát được tất cả các khái niệm chính một cách hợp lý.

Hình ảnh minh họa cho từ "hopping" - Mùa thu hoạch hoa bia.
/ˈhɒpɪŋ/

Mùa thu hoạch hoa bia.

"Hopping Down in Kent, Alan Bignell (1977)."

Xuống Kent hái hoa bia, Alan Bignell (1977).

Hình ảnh minh họa cho từ "fillings" - Chất trám, vật liệu trám.
/ˈfɪlɪŋz/

Chất trám, vật liệu trám.

Nhân bánh mì của tôi gồm có phô mai, xà lách và cà chua.