Hình nền cho laver
BeDict Logo

laver

/ˈlɑːvə/ /ˈleɪvɚ/ /ˈleɪvə/

Định nghĩa

noun

Rong biển đỏ.

A red alga/seaweed, Porphyra umbilicalis (syn. Porphyra laciniata), eaten as a vegetable.

Ví dụ :

Bà tôi dùng rong biển đỏ để làm món laverbread, một món ăn truyền thống của xứ Wales.
noun

Ví dụ :

Mặc dù nori là loại rong biển phổ biến nhất dùng cho sushi, đôi khi bạn có thể tìm thấy các cuộn sushi làm từ các loại rong biển khác có hình dáng và cách dùng tương tự.