BeDict Logo

laver

/ˈlɑːvə/ /ˈleɪvɚ/ /ˈleɪvə/
noun

Ví dụ:

Mặc dù nori là loại rong biển phổ biến nhất dùng cho sushi, đôi khi bạn có thể tìm thấy các cuộn sushi làm từ các loại rong biển khác có hình dáng và cách dùng tương tự.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "properly" - Đúng cách, thích hợp, phù hợp, chính xác.
properlyadverb
/ˈpɹɒ.pə.li/ /ˈpɹɑ.pɚ.li/

Đúng cách, thích hợp, phù hợp, chính xác.

Để đạt điểm cao trong bài kiểm tra, bạn cần trả lời các câu hỏi cho đúng cách.

Hình ảnh minh họa cho từ "particularly" - Đặc biệt, nhất là.
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/

Đặc biệt, nhất .

Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "bathroom" - Nhà tắm, phòng tắm, buồng tắm.
/ˈbæθ.ɹuːm/

Nhà tắm, phòng tắm, buồng tắm.

Sau buổi tập đá bóng, các cậu bé đi vào phòng tắm để tắm rửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "monastery" - Tu viện, thiền viện.
/ˈmɒnəstɹi/ /ˈmɑnəstəɹi/

Tu viện, thiền viện.

Các nhà sư ở tu viện dành cả ngày để nghiên cứu kinh sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "appearance" - Xuất hiện, sự hiện diện.
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/

Xuất hiện, sự hiện diện.

Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "seaweeds" - Rong biển, tảo biển.
/ˈsiːwiːdz/

Rong biển, tảo biển.

Sau khi thủy triều rút, bọn trẻ nhặt những vỏ sò đầy màu sắc và đám rong biển trơn trượt trên bãi biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "washbasin" - Bồn rửa mặt, chậu rửa mặt.
/ˈwɒʃbeɪsɪn/ /ˈwɑʃbeɪsɪn/

Bồn rửa mặt, chậu rửa mặt.

Sau giờ học, Sarah rửa tay thật kỹ trong bồn rửa mặt.

Hình ảnh minh họa cho từ "vegetable" - Rau, cây trồng.
/ˈvɛd͡ʒtəbəl/

Rau, cây trồng.

Mẹ tôi trồng rất nhiều loại rau và cây trồng khác nhau trong vườn.

Hình ảnh minh họa cho từ "traditional" - Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
/tɹəˈdɪʃnəl/

Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.

Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "laverbread" - Rong biển nấu (kiểu Wales).
/ˈlɑːvə(ɹ)ˌbɹɛd/

Rong biển nấu (kiểu Wales).

Mỗi sáng thứ Bảy, bà tôi làm món rong biển nấu (kiểu Wales) rắc bột yến mạch chiên rất ngon cho bữa sáng.