Hình nền cho obloquy
BeDict Logo

obloquy

/ˈɒbləˌkwi/

Định nghĩa

noun

Sự lăng mạ, lời thóa mạ.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó phải hứng chịu sự lăng mạ gay gắt sau khi email bị rò rỉ tiết lộ những lời lẽ phân biệt chủng tộc của ông ta.
noun

Sự phỉ báng, lời lăng mạ.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó đã từ chức sau khi phải đối mặt với những lời phỉ báng dữ dội về các cáo buộc tham nhũng, mặc dù những cáo buộc đó chưa bao giờ được chứng minh.