Hình nền cho operas
BeDict Logo

operas

/ˈɑp(ə)rəz/ /ˈɒp(ə)rəz/

Định nghĩa

noun

Nhạc kịch, vở nhạc kịch.

Ví dụ :

Bà tôi rất thích đi xem hát ở rạp, đặc biệt là các vở nhạc kịch.
noun

Kịch tính, cường điệu.

Ví dụ :

Những lời than vãn không ngớt của cô ấy về việc rửa bát đã trở thành một trong những màn "diễn tuồng" hàng ngày trong nhà chúng tôi.