Hình nền cho pagination
BeDict Logo

pagination

/ˌpædʒəˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đánh số trang, phân trang.

Ví dụ :

Trang web sử dụng phân trang để chia danh sách kết quả tìm kiếm dài thành các trang nhỏ hơn, dễ quản lý hơn.
noun

Ví dụ :

Vì trang web có hàng triệu sản phẩm nên họ đã sử dụng phân trang để chia kết quả thành các trang nhỏ hơn, giúp khách hàng duyệt xem dễ dàng hơn.