BeDict Logo

paladins

/ˈpælədɪnz/
Hình ảnh minh họa cho paladins: Hiệp sĩ, chiến sĩ bảo vệ đức tin.
noun

Hiệp sĩ, chiến sĩ bảo vệ đức tin.

Các giáo viên đóng vai trò như những hiệp sĩ bảo vệ quyền lợi của học sinh, đảm bảo các em có một môi trường học tập an toàn và được hỗ trợ.

Hình ảnh minh họa cho paladins: Hiệp sĩ, dũng sĩ.
noun

Sách lịch sử thường miêu tả Charlemagne được bao quanh bởi những hiệp sĩ trung thành, những dũng sĩ can đảm, những người vừa là cận vệ vừa là cố vấn thân cận nhất của ông.