Hình nền cho pastes
BeDict Logo

pastes

/peɪsts/

Định nghĩa

noun

Hồ dán, bột nhão.

Ví dụ :

Nghệ sĩ dùng các loại hồ dán màu khác nhau để tạo kết cấu cho tranh của mình.
noun

Ví dụ :

Robot công nghiệp cẩn thận nhỏ từng lượng hồ dán đặc biệt đã được đo lường lên bảng mạch trước khi các linh kiện được đặt vào.
noun

Pha lê chì, đá nhân tạo.

Ví dụ :

Chiếc vòng cổ cổ tỏa sáng lấp lánh, nhưng nhìn kỹ hơn mới thấy những viên đá quý không phải kim cương mà chỉ là pha lê chì được mài dũa tinh xảo.