noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ giả tạo, người giả dối. A person who assumes an identity or quality other than their own. Ví dụ : "The new student was a phony; he claimed to be a talented musician, but he couldn't even play the simplest tune. " Cậu học sinh mới là một kẻ giả tạo; cậu ta khoe khoang là một nhạc sĩ tài năng, nhưng thậm chí một giai điệu đơn giản cậu ta cũng không chơi được. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đạo đức giả, người giả tạo. A person who professes beliefs or opinions that they do not hold. Ví dụ : "He acted like he cared about our problems, but I knew he was just a phony trying to get votes. " Anh ta tỏ vẻ quan tâm đến những vấn đề của chúng ta, nhưng tôi biết anh ta chỉ là một kẻ đạo đức giả đang cố gắng lấy phiếu bầu thôi. person character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, đồ giả, hàng giả, của dỏm. Anything fraudulent or fake. Ví dụ : "The detective knew the expensive watch was a phony because it was made of plastic. " Thám tử biết chiếc đồng hồ đắt tiền đó là đồ giả vì nó được làm bằng nhựa. character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, giả tạo, dối trá. Fraudulent; fake; having a misleading appearance. Ví dụ : "A good jeweler should be able to tell a real stone from a phony one." Một thợ kim hoàn giỏi phải có khả năng phân biệt được đá thật và đá giả. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc