Hình nền cho phony
BeDict Logo

phony

/ˈfoʊni/

Định nghĩa

noun

Kẻ giả tạo, người giả dối.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới là một kẻ giả tạo; cậu ta khoe khoang là một nhạc sĩ tài năng, nhưng thậm chí một giai điệu đơn giản cậu ta cũng không chơi được.
noun

Kẻ đạo đức giả, người giả tạo.

Ví dụ :

Anh ta tỏ vẻ quan tâm đến những vấn đề của chúng ta, nhưng tôi biết anh ta chỉ là một kẻ đạo đức giả đang cố gắng lấy phiếu bầu thôi.