Hình nền cho phosphor
BeDict Logo

phosphor

/ˈfɒsfə/ /ˈfɑsfɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cũ dùng một chất lân quang phủ lên kim, khiến kim phát sáng trong bóng tối để chúng ta có thể xem giờ vào ban đêm.