noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất, thổ nhưỡng. Soil. Ví dụ : "This is good earth for growing potatoes." Đây là đất tốt để trồng khoai tây. environment geology agriculture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất, thổ, đất đá. Any general rock-based material. Ví dụ : "The construction crew used earths and rocks to fill the foundation of the new house. " Đội xây dựng đã dùng đất đá để lấp nền móng của ngôi nhà mới. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất, mặt đất, thổ nhưỡng. The ground, land (as opposed to the sky or sea). Ví dụ : "Birds are of the sky, not of the earth." Chim thuộc về bầu trời, chứ không thuộc về mặt đất. environment geology nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đất. A connection electrically to the earth ((US) ground); on equipment: a terminal connected in that manner. Ví dụ : "The electrician checked all the appliance earths to ensure they were properly connected to prevent electric shock. " Người thợ điện kiểm tra tất cả các chỗ tiếp đất của thiết bị để đảm bảo chúng được kết nối đúng cách nhằm ngăn ngừa điện giật. electronics technology utility electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang, ổ. The lair (as a hole on the ground) of an animal such as fox. Ví dụ : "The fox family disappeared into one of the earths along the riverbank, seeking shelter from the approaching storm. " Gia đình nhà cáo biến mất vào một trong những cái hang dọc bờ sông, tìm chỗ trú ẩn khỏi cơn bão đang đến. animal place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng đất, quốc gia, xứ sở. A region of the planet; a land or country. Ví dụ : "The traveler collected souvenirs from all the earths he visited during his round-the-world trip. " Người du khách đã thu thập quà lưu niệm từ tất cả những vùng đất/xứ sở/quốc gia mà anh ấy đã ghé thăm trong chuyến đi vòng quanh thế giới của mình. world geography nation area place continent Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần tục, vật chất. Worldly things, as against spiritual ones. Ví dụ : "He spent less time on spiritual matters and more time entangled in the earths, like his career and social status. " Anh ấy dành ít thời gian cho những vấn đề tâm linh hơn và ngày càng bị cuốn vào những thứ trần tục, vật chất như sự nghiệp và địa vị xã hội. philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần gian, thế gian, cõi trần. The world of our current life (as opposed to heaven or an afterlife). Ví dụ : "Many believe that after our time on these earths, we will transition to another existence. " Nhiều người tin rằng sau khi chúng ta sống ở cõi trần này, chúng ta sẽ chuyển sang một kiếp sống khác. world being philosophy theology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần gian, Thế gian, Nhân gian. The people on the globe. Ví dụ : "The United Nations strives to promote peace and understanding among all the earths. " Liên Hiệp Quốc nỗ lực thúc đẩy hòa bình và sự thấu hiểu lẫn nhau giữa tất cả mọi người trên thế gian. world human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác thân, thể xác. The human body. Ví dụ : "After a long day of carrying heavy boxes, the workers rested their earths. " Sau một ngày dài khuân vác những thùng hàng nặng, những người công nhân đã cho xác thân được nghỉ ngơi. body human anatomy physiology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất. The aforementioned soil- or rock-based material, considered one of the four or five classical elements. Ví dụ : "The alchemist believed that by combining fires, waters, airs, and earths, he could create gold. " Nhà giả kim tin rằng bằng cách kết hợp lửa, nước, khí và đất, ông ta có thể tạo ra vàng. material geology element nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất hiếm. Any of certain substances now known to be oxides of metal, which were distinguished by being infusible, and by insolubility in water. Ví dụ : "The chemistry textbook described how early scientists mistakenly classified certain metallic oxides, calling them "earths" due to their insolubility and resistance to melting. " Sách giáo khoa hóa học mô tả cách các nhà khoa học thời kỳ đầu đã nhầm lẫn phân loại một số oxit kim loại nhất định, gọi chúng là "đất hiếm" vì chúng không tan và khó nóng chảy. chemistry substance material element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối đất. To connect electrically to the earth. Ví dụ : "That noise is because the amplifier is not properly earthed." Tiếng ồn đó là do am-li chưa được nối đất đúng cách. electronics technology electric utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn, vùi. To bury. Ví dụ : "The gardener earths the young tomato plants to protect their stems from the cold. " Người làm vườn vun đất vào gốc những cây cà chua non để bảo vệ thân cây khỏi lạnh. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hang, trú ẩn dưới đất. To burrow. Ví dụ : "The dog earths into the garden, digging frantically for a hidden bone. " Con chó đào hang vào vườn, cuống cuồng bới tìm một khúc xương giấu kín. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc