BeDict Logo

earths

/ɜːθs/ /ɝθs/
Hình ảnh minh họa cho earths: Tiếp đất.
noun

Người thợ điện kiểm tra tất cả các chỗ tiếp đất của thiết bị để đảm bảo chúng được kết nối đúng cách nhằm ngăn ngừa điện giật.

Hình ảnh minh họa cho earths: Đất hiếm.
noun

Sách giáo khoa hóa học mô tả cách các nhà khoa học thời kỳ đầu đã nhầm lẫn phân loại một số oxit kim loại nhất định, gọi chúng là "đất hiếm" vì chúng không tan và khó nóng chảy.