Hình nền cho pinta
BeDict Logo

pinta

/ˈpaɪnt.ə/ /ˈpɪn.tə/ /ˈpiːn.tə/

Định nghĩa

noun

Ca sữa.

Ví dụ :

Tôi đã mua một ca sữa ở cửa hàng để pha cà phê sáng.
noun

Bệnh pinta.

A human skin disease endemic to Mexico, Central America, and South America, caused by infection with a spirochete, Treponema pallidum carateum, which is morphologically and serologically indistinguishable from the organism that causes syphilis.

Ví dụ :

Các cán bộ y tế công cộng ở một vài cộng đồng nông thôn đang nỗ lực xóa bỏ bệnh pinta, một bệnh ngoài da do vi khuẩn gây ra, loại vi khuẩn này tương tự như vi khuẩn gây bệnh giang mai.