noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca sữa. A pint of milk. Ví dụ : "I bought a pinta of milk at the store for my morning coffee. " Tôi đã mua một ca sữa ở cửa hàng để pha cà phê sáng. drink food amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh pinta. A human skin disease endemic to Mexico, Central America, and South America, caused by infection with a spirochete, Treponema pallidum carateum, which is morphologically and serologically indistinguishable from the organism that causes syphilis. Ví dụ : "Public health officials in some rural communities are working to eradicate pinta, a skin disease caused by a bacteria similar to the one that causes syphilis. " Các cán bộ y tế công cộng ở một vài cộng đồng nông thôn đang nỗ lực xóa bỏ bệnh pinta, một bệnh ngoài da do vi khuẩn gây ra, loại vi khuẩn này tương tự như vi khuẩn gây bệnh giang mai. disease medicine body organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà giam, nhà tù. (Chicano) prison Ví dụ : "His older brother warned him that life in la pinta was brutal and unforgiving. " Anh trai cậu ta cảnh báo rằng cuộc sống trong nhà tù khắc nghiệt và không khoan nhượng chút nào. place law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc