Hình nền cho polyhedra
BeDict Logo

polyhedra

/pɒl.iˈhiː.dɹə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp hình học, học sinh làm mô hình đa diện từ bìa cứng, khám phá các hình như hình lập phương và hình chóp.
noun

Hình đa diện.

A polyscope, or multiplying glass.

Ví dụ :

Cửa hàng đồ chơi trưng bày một bộ sưu tập các hình đa diện, mỗi hình phản chiếu một ảnh duy nhất của chú gấu đang cười thành hàng tá những chú gấu nhỏ, được nhân bản lên nhiều lần.