BeDict Logo

praetors

/ˈpriːtərz/ /ˈpreɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho praetors: Quan thái thú La Mã.
noun

Ở la mã cổ đại, các quan thái thú ban đầu làm nhiệm vụ xét xử, nhưng sau này trách nhiệm của họ được mở rộng, bao gồm cả việc cai trị các tỉnh.

Hình ảnh minh họa cho praetors: Thống đốc, quan chấp chính.
noun

Trong một xã hội tương lai được quản lý theo khu vực, các thống đốc được bầu của mỗi vùng đã họp để thảo luận về việc phân bổ tài nguyên và an toàn cộng đồng.

Hình ảnh minh họa cho praetors: Thẩm phán trưởng, Thị trưởng, Người đứng đầu.
noun

Thẩm phán trưởng, Thị trưởng, Người đứng đầu.

Vào thế kỷ 18 ở Verona, các tranh chấp thường được đưa đến trước các thẩm phán trưởng, những người đóng vai trò là quan chức cao cấp nhất của thành phố.