BeDict Logo

predating

/ˈpriˌdeɪtɪŋ/ /ˈpɹiˌdeɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho predating: Có niên đại trước, ghi lùi ngày.
verb

Có niên đại trước, ghi lùi ngày.

Nhận ra mình mắc lỗi, giáo sư quyết định lùi ngày nộp bài tập lại một tuần, cho sinh viên thêm thời gian.