Hình nền cho butchering
BeDict Logo

butchering

/ˈbʊtʃərɪŋ/ /ˈbʊtʃərɪn/

Định nghĩa

verb

Mổ, làm thịt.

Ví dụ :

Người nông dân dành cả buổi sáng để mổ gà, làm thịt, chuẩn bị đem ra chợ thị trấn bán.