verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, làm thịt. To slaughter (animals) and prepare (meat) for market. Ví dụ : "The farmer spent the morning butchering chickens for the town's market. " Người nông dân dành cả buổi sáng để mổ gà, làm thịt, chuẩn bị đem ra chợ thị trấn bán. food animal industry agriculture job commerce business action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, giết hại dã man. To kill brutally. Ví dụ : "The rebels were accused of butchering innocent civilians during the war. " Quân nổi dậy bị cáo buộc đã tàn sát dã man dân thường vô tội trong chiến tranh. action inhuman animal war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, băm nát, phá hoại. To ruin (something), often to the point of defamation. Ví dụ : "The band at that bar really butchered "Hotel California"." Ban nhạc ở quán bar đó đã hát bài "Hotel California" tệ đến mức tan nát. language communication media style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, sự tàn sát. The act by which someone or something is butchered; a slaughter or killing. Ví dụ : "The butchering of the chickens was a difficult task for the farmhands. " Việc tàn sát đàn gà là một công việc khó khăn đối với những người làm thuê trong trang trại. action event inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc