Hình nền cho alias
BeDict Logo

alias

/ˈeɪ.li.əs/

Định nghĩa

noun

Bí danh, tên giả.

Ví dụ :

"My sister uses the alias "Lily" online, but her real name is "Amelia". "
Chị tôi dùng bí danh "Lily" trên mạng, nhưng tên thật của chị ấy là "Amelia".
noun

Ví dụ :

Để tiết kiệm thời gian, sinh viên đó đã dùng một bí danh thay cho một loạt lệnh dài để mở chương trình soạn thảo văn bản.
noun

Tín hiệu giả, nhiễu giả.

Ví dụ :

Do tần số lấy mẫu thấp, đường răng cưa trong biểu đồ không phải là dữ liệu thật mà là một tín hiệu giả do phần mềm thu thập dữ liệu tạo ra.
adverb

Còn gọi là, Hay còn gọi là, Tức là.

Ví dụ :

Cuộc họp được lên lịch vào thứ ba; hay nói cách khác, nếu có việc gì khẩn cấp xảy ra, chúng ta sẽ dời lịch lại vào thứ tư.