Hình nền cho promontory
BeDict Logo

promontory

/ˈpɹɒm.ən.tɹi/ /ˈpɹɑməntɔɹi/

Định nghĩa

noun

Mũi đất, mỏm đá, doi đất.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm đi gần mũi đất nhô ra biển, nơi những con sóng vỗ mạnh vào vách đá cheo leo.