Hình nền cho provident
BeDict Logo

provident

/ˈpɹɒvɪdənt/

Định nghĩa

adjective

Lo xa, biết lo xa, cẩn trọng, chu đáo.

Ví dụ :

Bà tôi rất biết lo xa nên tháng nào cũng dành dụm một phần thu nhập để dành cho tuổi già.
adjective

Tiết kiệm, cần kiệm, lo xa.

Ví dụ :

Bà tôi rất cần kiệm với rau quả trong vườn, bà thường đóng hộp chúng mỗi mùa hè để có thức ăn cho cả mùa đông.