verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp, cho vào hộp. To seal in a can. Ví dụ : "They canned air to sell as a novelty to tourists." Họ đóng hộp không khí để bán như một món đồ độc lạ cho khách du lịch. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp, ướp hộp. To preserve by heating and sealing in a jar or can. Ví dụ : "They spent August canning fruit and vegetables." Họ đã dành cả tháng tám để đóng hộp trái cây và rau củ. food agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, đình chỉ, dẹp bỏ. To discard, scrap or terminate (an idea, project, etc.). Ví dụ : "He canned the whole project because he thought it would fail." Anh ta dẹp bỏ toàn bộ dự án vì nghĩ nó sẽ thất bại. business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm miệng, im đi. To shut up. Ví dụ : "Can your gob." Im miệng đi! communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa thải, cho thôi việc. To fire or dismiss an employee. Ví dụ : "The boss canned him for speaking out." Ông chủ đã sa thải anh ta vì dám lên tiếng. business job work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa bóng vào lỗ, Chôn bi. To hole the ball. Ví dụ : "After a lucky bounce off the pin, she canned her putt for birdie. " Sau một cú nảy may mắn từ cọc cờ, cô ấy đã chôn bi thành công, ghi điểm birdie. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp, sự đóng hộp. The process of preserving food by heat processing in a sealed vessel (a sealed jar or can). Ví dụ : "My grandmother spends her summers doing canning to preserve the fresh vegetables from her garden. " Mỗi mùa hè, bà tôi đều dành thời gian đóng hộp rau củ tươi từ vườn nhà để bảo quản chúng. food process agriculture technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượm ve chai, nhặt ve chai. The practice of collecting aluminum cans or other recyclable objects; making money by collecting and selling such things. Ví dụ : "Maria earns extra money through canning, collecting aluminum cans from her neighborhood and selling them to a recycling center. " Maria kiếm thêm tiền bằng cách lượm ve chai, nhặt lon nhôm từ khu phố của cô ấy và bán chúng cho một trung tâm tái chế. economy business environment job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc