verb🔗ShareLảng vảng, rình mò, lượn lờ. To rove over, through, or about in a stealthy manner; especially, to search in, as for prey or booty."The cat was prowling around the kitchen, hoping to find a dropped piece of food. "Con mèo đang lượn lờ trong bếp, rình mò xem có mẩu thức ăn nào rơi vãi không.actionanimalpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLảng vảng, đi lang thang. To idle; to go about aimlessly."That dandy has nothing better to do than prowl around town all day in his pinstripe suit."Gã công tử bột đó chẳng có việc gì làm, suốt ngày lảng vảng khắp phố phường trong bộ đồ sọc.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLùng sục, tìm kiếm, vơ vét. To collect by plunder."to prowl money"Đi lùng sục tiền bạc.policemilitaryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLảng vảng, sự rình mò. The act of one who prowls."nightly prowlings"Những cuộc lảng vảng rình mò về đêm.actionanimalpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc