Hình nền cho psalters
BeDict Logo

psalters

/ˈsɔːltərz/ /ˈsɑːltərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các thành viên ca đoàn mang theo những cuốn Thánh Vịnh riêng đến buổi lễ Chủ nhật, sẵn sàng hát những bài thánh ca cổ kính.
noun

Sách thánh vịnh, Thánh vịnh ca.

Ví dụ :

Trước buổi lễ, ca đoàn Anh giáo đã luyện tập các thánh vịnh từ sách thánh vịnh của họ.
noun

Tràng hạt Mân Côi, chuỗi Mân Côi.

Ví dụ :

Mary luôn mang theo tràng hạt Mân Côi bên mình, lần chuỗi hạt cầu nguyện trong những giây phút tĩnh lặng ở vườn tu viện.
noun

Đàn tam thập lục.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày những cây đàn tam thập lục cổ xưa bên cạnh đàn luýt và đàn hạc, giới thiệu những nhạc cụ được dùng để đệm cho các bài thánh ca.