Hình nền cho lutes
BeDict Logo

lutes

/l(j)uːts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhạc công lên dây đàn luýt của họ trước buổi hòa nhạc nhạc Phục Hưng.
noun

Dao gạt đất sét, Thanh gạt đất sét.

Ví dụ :

Người thợ làm gạch dùng những thanh gạt đất sét để gạt bỏ phần đất sét thừa từ mỗi khuôn, đảm bảo kích thước gạch đồng đều.