Hình nền cho psalter
BeDict Logo

psalter

/ˈsɔːltə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Sách Thánh Vịnh, Thánh Vịnh.

Ví dụ :

Người chỉ huy dàn hợp xướng yêu cầu mọi người mang sách Thánh Vịnh của mình đến buổi tập cho buổi biểu diễn các bài Thánh Vịnh tối nay.
noun

Ví dụ :

"During the Anglican church service, the priest read a psalm from the Psalter. "
Trong buổi lễ nhà thờ Anh giáo, cha xứ đọc một bài thánh vịnh từ Sách Thánh Vịnh dùng trong Anh giáo.
noun

Ví dụ :

Vào mùa chay, bà tôi lần tràng hạt Mân Côi (150 hạt) mỗi tối, mỗi hạt tượng trưng cho một Thánh Vịnh bà đọc.