Hình nền cho purgatory
BeDict Logo

purgatory

/ˈpɜːɡətɹi/ /ˈpɝɡəˌtɔɹi/

Định nghĩa

noun

Luyện ngục.

Ví dụ :

Phần giữa của cuốn tiểu thuyết cứ như là luyện ngục vậy; chẳng có gì thực sự xảy ra cả, và nó cứ lê thê mãi cho đến cái kết thú vị.
noun

Luyện ngục, giai đoạn thanh tẩy.

Ví dụ :

Sau cuộc tranh cãi với bố mẹ, Sarah cảm thấy như mình đang trải qua một giai đoạn "luyện ngục" với sự im lặng khó xử và oán giận, hy vọng đây chỉ là giai đoạn thanh tẩy tạm thời trước khi mọi thứ trở lại bình thường.
adjective

Mang tính tẩy rửa, có tính chuộc tội.

Tending to cleanse; expiatory.

Ví dụ :

Ánh mắt nghiêm khắc của giáo viên có tác dụng như một sự tẩy rửa đối với cả lớp, thúc đẩy các em hoàn thành bài tập về nhà (mang tính chuộc lỗi cho sự lười biếng trước đó).