noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự định lượng, sự đo lường. The act of quantifying. Ví dụ : "The quantification of student test scores allows teachers to compare progress across the class. " Việc định lượng điểm thi của học sinh cho phép giáo viên so sánh sự tiến bộ của cả lớp. math statistics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Định lượng, sự định lượng, sự biểu thị bằng số lượng. The expression of an economic activity in monetary units. Ví dụ : "The quantification of Sarah's babysitting income helped her understand how much money she earned each month. " Việc định lượng thu nhập từ việc trông trẻ của Sarah, bằng cách tính ra con số cụ thể, giúp cô ấy hiểu được mỗi tháng mình kiếm được bao nhiêu tiền. economy business finance amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng hóa. A limitation that is imposed on the variables of a proposition. Ví dụ : "The quantification "all students" in the statement "All students must pass the exam" limits the proposition to only those who are enrolled in the school. " Việc lượng hóa "tất cả học sinh" trong câu "Tất cả học sinh phải đậu kỳ thi" giới hạn mệnh đề này chỉ dành cho những ai đang theo học tại trường. logic math philosophy language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc