verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới lông tìm vết, cãi nhau vặt, bắt bẻ. To complain or argue in a trivial or petty manner. Ví dụ : "They are constantly quibbling over insignificant details." Họ cứ bới lông tìm vết, cãi nhau vặt về những chi tiết không đáng kể. attitude communication language word character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi vặt, sự bắt bẻ, tranh cãi nhỏ nhặt. Petty argument Ví dụ : "Their constant quibbling about who did more chores made dinner time unpleasant. " Việc họ cứ cãi vặt xem ai làm việc nhà nhiều hơn khiến bữa tối trở nên khó chịu. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc