Hình nền cho reappropriated
BeDict Logo

reappropriated

/ˌriːəˈproʊpriˌeɪtɪd/ /ˌriːəˈproʊpriˌeɪtəd/

Định nghĩa

verb

Tái chiếm, chiếm lại, trưng dụng lại.

Ví dụ :

Các sinh viên đã tái chiếm phòng học bỏ hoang, biến nó thành một studio nghệ thuật đầy sức sống.
verb

Tái chiếm, giành lại, sử dụng lại.

Ví dụ :

Từng là một từ lăng mạ người đồng tính, từ "queer" đã được tái chiếm và sử dụng lại như một dấu ấn nhận dạng cho một số người đồng tính nam, đồng tính nữ, song tính, chuyển giới (GLBT) và các giới tính bị gạt ra bên lề khác.