BeDict Logo

reassurance

/ˌriːəˈʃʊərəns/ /ˌriːəˈʃɔːrəns/
Hình ảnh minh họa cho reassurance: Sự trấn an, sự yên tâm, sự đảm bảo.
 - Image 1
reassurance: Sự trấn an, sự yên tâm, sự đảm bảo.
 - Thumbnail 1
reassurance: Sự trấn an, sự yên tâm, sự đảm bảo.
 - Thumbnail 2
noun

Sự trấn an, sự yên tâm, sự đảm bảo.

Sau khi thi trượt môn toán, cô học sinh đã nhận được sự trấn an từ giáo viên, giúp cô ấy tin tưởng hơn vào khả năng thành công của mình.