noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt giữ, sự tóm lấy. The physical act of seizing or taking hold of (something); seizing. Ví dụ : "The police officer's apprehensions of the fleeing suspect happened quickly, preventing him from escaping. " Việc viên cảnh sát tóm lấy nghi phạm đang bỏ chạy diễn ra rất nhanh chóng, ngăn cản hắn trốn thoát. action law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, sự bắt giữ. The act of seizing or taking by legal process; arrest. Ví dụ : "The news reported several apprehensions related to the bank robbery, but no charges have been filed yet. " Tin tức đưa rằng đã có vài vụ bắt giữ liên quan đến vụ cướp ngân hàng, nhưng vẫn chưa có cáo buộc nào được đưa ra. law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, sự e sợ. Perception; the act of understanding using one's intellect without affirming, denying, or passing any judgment Ví dụ : "The detective listened to the suspect's alibi, his face betraying no judgment, only careful apprehensions of the details. " Vị thám tử lắng nghe lời khai ngoại phạm của nghi phạm, mặt không lộ vẻ phán xét, chỉ cẩn trọng ghi nhận từng chi tiết một cách khách quan. mind philosophy sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý kiến, quan niệm, cảm nghĩ. Opinion; conception; sentiment; idea. Ví dụ : "The teacher asked the students to share their apprehensions about the upcoming history exam. " Giáo viên yêu cầu học sinh chia sẻ quan niệm/ý kiến/cảm nghĩ của mình về bài kiểm tra lịch sử sắp tới. mind attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, khả năng nhận thức. The faculty by which ideas are conceived or by which perceptions are grasped; understanding. Ví dụ : "My apprehensions about the upcoming exam were high, but my teacher's clear explanations helped me understand the concepts better. " Khả năng lĩnh hội của tôi về kỳ thi sắp tới còn hạn chế, nhưng những lời giải thích rõ ràng của giáo viên đã giúp tôi hiểu các khái niệm tốt hơn. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, sự e sợ, mối lo ngại. Anticipation, mostly of things unfavorable; dread or fear at the prospect of some future ill. Ví dụ : ""The student had many apprehensions about taking the difficult math exam." " Cậu học sinh có rất nhiều lo lắng khi phải làm bài kiểm tra toán khó đó. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc