Hình nền cho apprehensions
BeDict Logo

apprehensions

/ˌæprɪˈhɛnʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự bắt giữ, sự tóm lấy.

Ví dụ :

Việc viên cảnh sát tóm lấy nghi phạm đang bỏ chạy diễn ra rất nhanh chóng, ngăn cản hắn trốn thoát.
noun

Ví dụ :

Vị thám tử lắng nghe lời khai ngoại phạm của nghi phạm, mặt không lộ vẻ phán xét, chỉ cẩn trọng ghi nhận từng chi tiết một cách khách quan.
noun

Sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, khả năng nhận thức.

Ví dụ :

Khả năng lĩnh hội của tôi về kỳ thi sắp tới còn hạn chế, nhưng những lời giải thích rõ ràng của giáo viên đã giúp tôi hiểu các khái niệm tốt hơn.