

redeemed
/rɪˈdiːmd/ /riˈdiːmd/

verb







verb







verb
Sau khi lấy trộm tiền của anh trai, John cảm thấy vô cùng tội lỗi và hối hận sâu sắc về hành động của mình. Anh chân thành xin lỗi và cố gắng hết mình để lấy lại lòng tin của anh trai, cuối cùng cảm thấy như được chuộc tội nhờ sự ăn năn thực sự và những thay đổi tích cực của mình.

verb

verb

verb
Chuộc lại, gỡ gạc, phục hồi danh dự.






adjective

adjective
