Hình nền cho redeemed
BeDict Logo

redeemed

/rɪˈdiːmd/ /riˈdiːmd/

Định nghĩa

verb

Chuộc lại, mua lại.

Ví dụ :

Sau khi quên trả tiền phạt thư viện, Sarah đã chuộc lại thẻ thư viện của mình bằng cách trả hết nợ.
verb

Chuộc tội, cứu rỗi.

Ví dụ :

Sau khi lấy trộm tiền của anh trai, John cảm thấy vô cùng tội lỗi và hối hận sâu sắc về hành động của mình. Anh chân thành xin lỗi và cố gắng hết mình để lấy lại lòng tin của anh trai, cuối cùng cảm thấy như được chuộc tội nhờ sự ăn năn thực sự và những thay đổi tích cực của mình.
verb

Chuộc lại, bồi thường, phục hồi.

Ví dụ :

Sau khi làm bài kiểm tra đầu tiên không tốt, Maria đã học hành chăm chỉ và chuộc lại lỗi lầm bằng cách đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra thứ hai.
verb

Hoàn lương, thay đổi tốt hơn.

Ví dụ :

Sau khi trượt bài kiểm tra toán đầu tiên, cậu ấy đã học hành chăm chỉ và hoàn lương/thay đổi bản thân tốt hơn bằng cách đạt điểm A trong bài kiểm tra thứ hai.
adjective

Được cứu rỗi, được chuộc lại.

Ví dụ :

Sau nhiều năm đưa ra những lựa chọn tồi tệ, anh ấy đã trở thành một người được cứu rỗi, tận tâm cống hiến cuộc đời mình để giúp đỡ người khác.