Hình nền cho retinues
BeDict Logo

retinues

/ˈrɛtɪnjuːz/ /ˈrɛtɪnuːz/

Định nghĩa

noun

Đoàn tùy tùng, đoàn người hầu.

Ví dụ :

"the queen’s retinues"
Đoàn tùy tùng của nữ hoàng.
noun

Đoàn tùy tùng, đội hộ tống.

Ví dụ :

Vị ngoại giao đến thăm đã đến cùng với một đoàn tùy tùng gồm các vệ sĩ và cố vấn, khiến sảnh khách sạn trở nên đông nghẹt.
noun

Đoàn tùy tùng, đội tùy tùng.

Ví dụ :

Vị CEO đến thăm công ty đã đến cùng một đoàn tùy tùng hùng hậu gồm trợ lý, vệ sĩ và nhân viên quan hệ công chúng, cho thấy tầm quan trọng và quy mô lớn của mối quan hệ phục vụ mà họ dành cho bà.