Hình nền cho revelatory
BeDict Logo

revelatory

/ˈrɛvələˌtɔri/ /ˈrɛvələˌtoʊri/

Định nghĩa

adjective

Mang tính chất tiết lộ, hé lộ.

Ví dụ :

Quyển album ảnh cũ đã hé lộ cho tôi thấy một khía cạnh của ông mà trước giờ tôi chưa từng biết.
adjective

Khải huyền, có tính chất mặc khải.

Ví dụ :

Báo cáo của nhà kinh tế học, tràn ngập những dự đoán về tình trạng mất việc làm lan rộng và suy sụp kinh tế, mang một giọng điệu khải huyền, khiến mọi người lo lắng về tương lai.