

revelatory
Định nghĩa
adjective
Khải huyền, có tính chất mặc khải.
Ví dụ :
"The economist's report, filled with predictions of widespread job losses and economic collapse, had a revelatory tone, making everyone worry about the future. "
Báo cáo của nhà kinh tế học, tràn ngập những dự đoán về tình trạng mất việc làm lan rộng và suy sụp kinh tế, mang một giọng điệu khải huyền, khiến mọi người lo lắng về tương lai.
Từ liên quan
widespread adjective
/ˈwaɪdˌsprɛd/
Rộng rãi, lan rộng, phổ biến.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
predictions noun
/prɪˈdɪkʃənz/
Dự đoán, tiên đoán, lời dự báo.
apocalyptic noun
/əˈpɒ.kə.lɪp.tɪk/
Người tiên tri ngày tận thế.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/