Hình nền cho apocalyptic
BeDict Logo

apocalyptic

/əˈpɒ.kə.lɪp.tɪk/

Định nghĩa

noun

Người tiên tri ngày tận thế.

Ví dụ :

Ông hàng xóm của tôi, một người tự xưng là người tiên tri ngày tận thế, liên tục cảnh báo chúng tôi về sự diệt vong của thế giới.
adjective

Khải huyền, tận thế.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của cô giáo về kỳ thi sắp tới nghe cứ như tận thế; cô ấy vẽ ra một viễn cảnh toàn trượt khiến ai cũng lo lắng.
adjective

Khải huyền, tận thế.

Ví dụ :

Những thùng rác tràn ngập và những bàn học bị bỏ không khiến hành lang trường học mang một cảm giác tận thế sau khi học sinh nghỉ hè.
adjective

Khải huyền, tận thế.

Ví dụ :

"He was apocalyptically furious."
Anh ta giận đến mức như tận thế đến nơi.