BeDict Logo

revetment

/rɪˈvɛtmənt/
Hình ảnh minh họa cho revetment: Tường chắn, kè.
noun

Do mưa lớn liên tục, bờ sông có nguy cơ bị xói lở, vì vậy họ đã xây một bức tường kè chắc chắn bằng các khối bê tông để bảo vệ bờ sông.