Hình nền cho absolve
BeDict Logo

absolve

/əbˈzɒlv/ /æbˈsɑlv/

Định nghĩa

verb

Tha, miễn, xá tội.

Ví dụ :

Bạn sẽ giải thoát một thần dân khỏi lòng trung thành của người đó.