noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, sự khoe khoang, hành vi tự phụ. Vain boasting; a rant; pretentious behaviour. Ví dụ : "His constant rodomontade about his intelligence annoyed everyone in the study group. " Cái kiểu khoác lác liên tục về trí thông minh của anh ta khiến mọi người trong nhóm học phát bực. character attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, huênh hoang, bốc phét. To boast, brag or bluster pretentiously. Ví dụ : "Even though he'd never played before, Mark would rodomontade about how easily he'd win the chess tournament. " Dù chưa từng chơi cờ bao giờ, Mark vẫn cứ khoác lác về việc cậu ấy sẽ thắng giải đấu dễ dàng thế nào. attitude character language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hống hách, khoe khoang, tự cao tự đại. Pretentiously boastful. Ví dụ : "His rodomontade claims about his intelligence were quickly exposed when he failed the exam. " Những lời khoe khoang hống hách về trí thông minh của anh ta nhanh chóng bị vạch trần khi anh ta trượt kỳ thi. character language style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc