noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thích nô đùa, người hay chạy nhảy. Someone who romps or frolics. Ví dụ : "The playground was full of rompers, their laughter echoing as they chased each other. " Sân chơi đầy những đứa trẻ thích nô đùa, tiếng cười của chúng vang vọng khi đuổi bắt nhau. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu đi lẻ, Tàu tách đoàn. A ship that has moved far ahead of a convoy; see also straggler. Ví dụ : "During the rough storm, several ships became rompers, losing visual contact with the main convoy as they raced ahead to safer waters. " Trong cơn bão lớn, vài con tàu đã trở thành tàu đi lẻ, tăng tốc để đến vùng biển an toàn hơn và mất liên lạc thị giác với đoàn tàu chính. nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ liền thân, áo liền quần. A onesie. Ví dụ : ""My baby sister looks adorable in her striped rompers." " Em gái bé bỏng của tôi trông đáng yêu quá trong bộ đồ liền thân kẻ sọc. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo liền quần, quần áo trẻ em. A one-piece garment for babies and small children, consisting of a top and trousers. A romper suit. Ví dụ : "He is wearing the last clean rompers I had for him and they are getting dirtier by the minute." Thằng bé đang mặc bộ áo liền quần sạch cuối cùng mà tôi có cho nó, và nó đang bẩn đi từng phút một. wear family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc