noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô bé tinh nghịch, đứa trẻ hiếu động. Someone who romps; especially, a girl or young woman who indulges in boisterous play; a tomboy. Ví dụ : ""Despite wearing dresses, Lily was a romps who preferred climbing trees and playing in the mud with the boys." " Dù mặc váy, Lily vẫn là một cô bé tinh nghịch, thích trèo cây và chơi lấm lem bùn đất với các bạn trai. person character action entertainment style age family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa; Tình ái vụng trộm. A period of boisterous play, a frolic; now especially, a bout of sexual activity, especially when illicit. Ví dụ : "After the children finished their homework, their afternoon romps in the park filled the air with laughter. " Sau khi bọn trẻ làm xong bài tập về nhà, những giờ chạy nhảy nô đùa buổi chiều của chúng ở công viên đã vang vọng tiếng cười. action human sex entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò vui nhộn, phim hài nhẹ nhàng. An enjoyable, fast-paced but essentially inconsequential film, play, or other piece of entertainment. Ví dụ : "The movie was a lighthearted romp through the city, full of silly jokes and chase scenes, but ultimately forgettable. " Bộ phim là một trò vui nhộn nhẹ nhàng diễn ra khắp thành phố, tràn ngập những trò đùa ngớ ngẩn và cảnh rượt đuổi, nhưng cuối cùng lại dễ bị lãng quên. entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng dễ dàng, thắng lợi áp đảo. A decisive victory; a game, match etc. which is won easily. Ví dụ : "The basketball team's two consecutive romps against their rivals secured their place in the championship. " Hai chiến thắng áp đảo liên tiếp của đội bóng rổ trước đối thủ đã đảm bảo vị trí của họ trong giải vô địch. sport game achievement politics outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa, chạy nhảy ầm ĩ. To play about roughly, energetically or boisterously. Ví dụ : "The puppies romps in the park, chasing each other and playfully nipping. " Lũ chó con nhảy nhót, nô đùa ầm ĩ trong công viên, đuổi bắt nhau và cắn yêu đùa nghịch. action entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nén, áp bức, chèn ép. (Often used with down) To press forcefully, to encourage vehemently, to oppress. Ví dụ : "The manager romps down on his employees to get the project done on time. " Để dự án hoàn thành đúng hạn, người quản lý chèn ép nhân viên của mình rất nhiều. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng chiến thắng, thắng dễ dàng, nghiền nát. To win easily. Ví dụ : "England romped to an easy win over Australia." Tuyển Anh dễ dàng chiến thắng Úc. achievement sport business game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tằng tịu, vui đùa xác thịt. To engage in playful or boisterous sex. Ví dụ : "After the kids went to bed, the couple romped upstairs. " Sau khi bọn trẻ đi ngủ, đôi vợ chồng tằng tịu nhau trên lầu. sex action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc