BeDict Logo

romps

/rɒmps/ /rɔmps/
Hình ảnh minh họa cho romps: Nhảy nhót, nô đùa; Tình ái vụng trộm.
noun

Nhảy nhót, nô đùa; Tình ái vụng trộm.

Sau khi bọn trẻ làm xong bài tập về nhà, những giờ chạy nhảy nô đùa buổi chiều của chúng ở công viên đã vang vọng tiếng cười.

Hình ảnh minh họa cho romps: Trò vui nhộn, phim hài nhẹ nhàng.
noun

Trò vui nhộn, phim hài nhẹ nhàng.

Bộ phim là một trò vui nhộn nhẹ nhàng diễn ra khắp thành phố, tràn ngập những trò đùa ngớ ngẩn và cảnh rượt đuổi, nhưng cuối cùng lại dễ bị lãng quên.