Hình nền cho straggler
BeDict Logo

straggler

/ˈstɹæɡlə/ /ˈstɹæɡlɚ/

Định nghĩa

noun

Người tụt lại phía sau, người lạc đàn.

Ví dụ :

Cô giáo kiên nhẫn đợi người cuối cùng còn tụt lại phía sau vào lớp rồi mới bắt đầu bài học.
noun

Con vật lạc bầy, kẻ lạc đàn.

Ví dụ :

Con chim cổ đỏ cô đơn trong vườn nhà tôi vào tháng mười hai là một con vật lạc đàn, vì chim cổ đỏ thường di cư về phương nam để tránh đông.