noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tụt lại phía sau, người lạc đàn. A person who straggles, or departs from the direct or proper course, or from the company to which they belong. Ví dụ : "The teacher waited patiently for the last straggler to enter the classroom before starting the lesson. " Cô giáo kiên nhẫn đợi người cuối cùng còn tụt lại phía sau vào lớp rồi mới bắt đầu bài học. person group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tụt lại phía sau, người rớt lại. One who falls behind the rest, for example in a race. Ví dụ : "The teacher waited patiently at the crosswalk for the last straggler to catch up to the group on the field trip. " Cô giáo kiên nhẫn đợi ở vạch kẻ đường cho học sinh cuối cùng bị rớt lại đuổi kịp cả đoàn trong chuyến đi thực tế. person sport race group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lang thang, kẻ lạc lõng. One who roams without any settled direction. Ví dụ : "The lost dog was a straggler, wandering aimlessly through the park. " Con chó bị lạc là một kẻ lang thang, đi lang thang vô định trong công viên. person action group way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con vật lạc bầy, kẻ lạc đàn. A migratory animal found away from its usual range. Ví dụ : ""The lone robin in my backyard in December was a straggler, as robins usually migrate south for the winter." " Con chim cổ đỏ cô đơn trong vườn nhà tôi vào tháng mười hai là một con vật lạc đàn, vì chim cổ đỏ thường di cư về phương nam để tránh đông. animal nature environment biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lang thang, người sống vạ vật. A roving vagabond. Ví dụ : "The straggler was late for school again, wandering down the street. " Cậu bé lang thang đó lại đi học muộn, lững thững đi trên phố. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tụt lại phía sau, người lạc hậu. Something that shoots, or spreads out, beyond the rest, or too far; an exuberant growth. Ví dụ : "The tomato plant, initially tidy, now had a straggler reaching over the fence into the neighbor's yard. " Cây cà chua, vốn ban đầu gọn gàng, giờ lại có một nhánh vươn quá hàng rào sang tận vườn nhà hàng xóm. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tụt lại phía sau, người lạc lõng. Something that stands alone or by itself. Ví dụ : "Example Sentence: "After the group hike, a single red glove was the only straggler left on the trail." " Sau chuyến đi bộ đường dài của cả nhóm, chỉ còn chiếc găng tay đỏ đơn độc là vật lạc lõng duy nhất còn sót lại trên đường mòn. person group thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc