noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thích nô đùa, người hay chạy nhảy. Someone who romps or frolics. Ví dụ : "The puppy was a real romper, chasing his tail and tumbling around in the grass. " Con cún đó đúng là một đứa thích nô đùa, cứ chạy đuổi theo cái đuôi của nó rồi lăn lộn trên cỏ. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu đi trước đoàn, tàu vượt tuyến. A ship that has moved far ahead of a convoy; see also straggler. Ví dụ : "The cargo ship was a romper, sailing far ahead of the rest of the fleet. " Con tàu chở hàng đó là một tàu vượt tuyến, đi trước cả đoàn tàu một khoảng rất xa. nautical sailing vehicle military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo liền quần, quần áo trẻ em. A onesie. Ví dụ : "The baby looked adorable in her pink romper. " Em bé trông đáng yêu quá trong bộ áo liền quần màu hồng. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cóc, tra tấn và sát hại. To abduct (a victim) to a room where they are tortured and murdered. police war inhuman negative suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc