Hình nền cho romper
BeDict Logo

romper

/ˈrɑmpər/ /ˈrɒmpər/

Định nghĩa

noun

Người thích nô đùa, người hay chạy nhảy.

Ví dụ :

Con cún đó đúng là một đứa thích nô đùa, cứ chạy đuổi theo cái đuôi của nó rồi lăn lộn trên cỏ.
noun

Áo liền quần, quần áo trẻ em.

Ví dụ :

"The baby looked adorable in her pink romper. "
Em bé trông đáng yêu quá trong bộ áo liền quần màu hồng.