noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm xếp nếp, bèo xếp nếp. A strip of fabric which has been fluted or pleated. Ví dụ : "The dancer's costume featured a delicate ruche around the neckline, adding a touch of elegance. " Trang phục của vũ công có một đường diềm xếp nếp tinh tế quanh cổ áo, làm tăng thêm vẻ thanh lịch. material style appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm xếp nếp, bèo nhún. A small ruff of fluted or pleated fabric worn at neck or wrist. Ví dụ : "The blouse had a delicate white ruche at the neckline, giving it a vintage look. " Áo cánh đó có một lớp diềm xếp nếp trắng tinh tế ở cổ áo, tạo nên vẻ đẹp cổ điển. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luống thu nhuyễn thể, luống thu con giống. A pile of arched tiles, used to catch and retain oyster spawn. Ví dụ : "The oyster farmer carefully placed the ruche in the shallow water, hoping it would attract baby oysters and help grow his oyster farm. " Người nuôi hàu cẩn thận đặt luống thu nhuyễn thể xuống vùng nước nông, hy vọng nó sẽ thu hút hàu con và giúp phát triển trang trại hàu của mình. architecture nautical agriculture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp nếp, bèo nhún. To flute or pleat (fabric). Ví dụ : "ruched curtains" Rèm xếp nếp. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúm, xếp nếp, dún. To bunch up (fabric); to ruck up. Ví dụ : "She had to ruche up the long skirt of her dress so she wouldn't trip on the stairs. " Cô ấy phải dún cái váy dài lên để khỏi bị vấp khi đi cầu thang. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc