Hình nền cho ruche
BeDict Logo

ruche

/ɹuʃ/

Định nghĩa

noun

Diềm xếp nếp, bèo xếp nếp.

Ví dụ :

Trang phục của vũ công có một đường diềm xếp nếp tinh tế quanh cổ áo, làm tăng thêm vẻ thanh lịch.
noun

Luống thu nhuyễn thể, luống thu con giống.

Ví dụ :

Người nuôi hàu cẩn thận đặt luống thu nhuyễn thể xuống vùng nước nông, hy vọng nó sẽ thu hút hàu con và giúp phát triển trang trại hàu của mình.