Hình nền cho ruck
BeDict Logo

ruck

/ɹʌk/

Định nghĩa

noun

Đám đông, tốp, bầy.

Ví dụ :

Đám đông học sinh ùa về phía xe buýt trường ngay khi chuông reo.
noun

Một position mà đấu sĩ sử dụng để tranh chấp bóng trong một cuộc hỗn chiến.

In Australian rules football

Ví dụ :

Các pha tranh chấp bóng của hai đấu sĩ ở vị trí ruck diễn ra rất quyết liệt, với cả hai người chơi đều cố gắng giành lấy bóng.
noun

Đám đông hỗn loạn tranh bóng, pha tranh chấp bóng quyết liệt.

Ví dụ :

Trận bóng đá kết thúc với một pha tranh chấp bóng quyết liệt và hỗn loạn, khi cả hai đội đều lao vào tranh giành quả bóng bật ra.
noun

Chim thần, chim đại bàng khổng lồ.

Ví dụ :

Ông thủy thủ già kể những câu chuyện về loài chim thần khổng lồ chuyên dùng móng vuốt tha đi cả những con tàu, một câu chuyện khiến lũ trẻ vừa sợ hãi vừa thích thú.