

ruck
/ɹʌk/

noun
Một position mà đấu sĩ sử dụng để tranh chấp bóng trong một cuộc hỗn chiến.

noun
Đám đông hỗn loạn tranh bóng, pha tranh chấp bóng quyết liệt.


verb

verb





noun
Ông thủy thủ già kể những câu chuyện về loài chim thần khổng lồ chuyên dùng móng vuốt tha đi cả những con tàu, một câu chuyện khiến lũ trẻ vừa sợ hãi vừa thích thú.

noun
Rocuronium.



noun
