noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, tốp, bầy. A throng or crowd of people or things; a mass, a pack. Ví dụ : "The ruck of students surged towards the school bus as soon as the bell rang. " Đám đông học sinh ùa về phía xe buýt trường ngay khi chuông reo. group mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một position mà đấu sĩ sử dụng để tranh chấp bóng trong một cuộc hỗn chiến. In Australian rules football Ví dụ : "The team's ruck contest was fierce, with both players vying for the ball. " Các pha tranh chấp bóng của hai đấu sĩ ở vị trí ruck diễn ra rất quyết liệt, với cả hai người chơi đều cố gắng giành lấy bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông hỗn loạn tranh bóng, pha tranh chấp bóng quyết liệt. The situation formed when a player carrying the ball is brought to the ground and one or more members of each side are engaged above the ball, trying to win possession of it; a loose scrum. Ví dụ : "The football game ended with a messy ruck, as both teams scrambled for the loose ball. " Trận bóng đá kết thúc với một pha tranh chấp bóng quyết liệt và hỗn loạn, khi cả hai đội đều lao vào tranh giành quả bóng bật ra. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần chúng, đám đông. The common mass of people or things; the ordinary ranks. Ví dụ : "The celebrity pushed through the ruck of fans waiting outside the hotel. " Người nổi tiếng chen qua đám đông người hâm mộ đang chờ đợi bên ngoài khách sạn. group society mass person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh chấp bóng. To act as a ruck in a stoppage in Australian rules football. Ví dụ : ""During the stoppage, the tall player tried to ruck to give his team possession of the ball." " Trong lúc trận đấu tạm dừng, cầu thủ cao lớn đó cố gắng tranh chấp bóng để giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh chấp bóng trong ruck. To contest the possession of the ball in a ruck. Ví dụ : "The players rucked fiercely over the ball after the tackle, trying to win possession for their team. " Sau pha tắc bóng, các cầu thủ đã tranh chấp bóng quyết liệt trong ruck, cố gắng giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, nếp nhăn. A crease, a wrinkle, a pucker, as on fabric. Ví dụ : "The new curtains had a noticeable ruck near the bottom, where they weren't hanging quite straight. " Rèm mới có một nếp gấp khá rõ ở gần phía dưới, chỗ mà chúng không rủ thẳng lắm. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, nhàu, gấp nếp. To crease or fold. Ví dụ : "The teenager rucked the paper into a tight ball before throwing it in the bin. " Cậu thiếu niên vò nhăn tờ giấy thành một cục tròn vo trước khi ném nó vào thùng rác. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, nhàu, xếp nếp. To become folded. Ví dụ : "The rug would ruck up whenever someone walked quickly across it, creating a tripping hazard. " Cái thảm hay bị nhăn nhúm lại mỗi khi có ai đó đi nhanh qua, rất dễ gây vấp ngã. appearance material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi xổm, co rúm, ấp. To cower or huddle together; to squat; to sit, as a hen on eggs. Ví dụ : "The lost puppy, shivering in the cold rain, rucked in the corner of the porch for warmth. " Chú chó con lạc đường, run rẩy trong mưa lạnh, ngồi xổm co rúm vào góc hiên nhà để tìm hơi ấm. animal body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim thần, chim đại bàng khổng lồ. An enormous mythical bird in Eastern legend. Ví dụ : "The old sailor told tales of a monstrous ruck carrying off entire ships in its talons, a story the children found both terrifying and fascinating. " Ông thủy thủ già kể những câu chuyện về loài chim thần khổng lồ chuyên dùng móng vuốt tha đi cả những con tàu, một câu chuyện khiến lũ trẻ vừa sợ hãi vừa thích thú. mythology bird animal literature supernatural story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rocuronium. Rocuronium. Ví dụ : "The anesthesiologist administered a ruck to relax the patient's muscles before surgery. " Bác sĩ gây mê đã tiêm rocuronium để làm giãn cơ của bệnh nhân trước khi phẫu thuật. medicine biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba lô, túi lớn đeo vai. A rucksack; a large backpack. Ví dụ : "The hiker carried a heavy ruck filled with camping gear. " Người leo núi mang một cái ba lô nặng trĩu đựng đầy đồ dùng cắm trại. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang vác, gùi (ba lô). To carry a backpack while hiking or marching. Ví dụ : "The soldiers rucked their heavy packs for miles through the mountains. " Những người lính gùi ba lô nặng trịch trên lưng, đi bộ hàng dặm đường xuyên qua núi. sport military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bê cái. A small heifer. Ví dụ : "The farmer pointed to the pasture and said, "That small, brown heifer over there is a ruck; we'll keep her for breeding later." " Người nông dân chỉ tay ra đồng cỏ và nói: "Con bê cái nhỏ, màu nâu đằng kia là một con bê cái con; chúng tôi sẽ giữ nó lại để sau này cho sinh sản." animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc