Hình nền cho spawn
BeDict Logo

spawn

/ˈspɔːn/

Định nghĩa

verb

Đẻ trứng, sinh sản.

Ví dụ :

Vào mùa xuân, cá hồi bơi ngược dòng lên các con sông cạn để đẻ trứng.
noun

Điểm xuất hiện, vị trí xuất hiện.

Ví dụ :

Điểm xuất hiện của nhân vật trong game nằm gần lâu đài, vì vậy người chơi thường tập trung ở đó khi bắt đầu một vòng mới.