Hình nền cho ruckle
BeDict Logo

ruckle

/ˈɹʌkəl/

Định nghĩa

noun

Mớ hỗn độn, sự lộn xộn.

Ví dụ :

"The child's backpack was a ruckle of books, papers, and toys. "
Ba lô của đứa trẻ là một mớ hỗn độn gồm sách, giấy tờ và đồ chơi.
noun

Tiếng khò khè, tiếng rít.

Ví dụ :

Hơi thở của đứa trẻ bệnh trở nên yếu ớt, và chúng tôi nghe thấy một tiếng khò khè nho nhỏ trong cổ họng nó, khiến chúng tôi phải vội vàng đưa nó đến bệnh viện.