BeDict Logo

ruckle

/ˈɹʌkəl/
Hình ảnh minh họa cho ruckle: Tiếng khò khè, tiếng rít.
noun

Tiếng khò khè, tiếng rít.

Hơi thở của đứa trẻ bệnh trở nên yếu ớt, và chúng tôi nghe thấy một tiếng khò khè nho nhỏ trong cổ họng nó, khiến chúng tôi phải vội vàng đưa nó đến bệnh viện.