noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớ hỗn độn, sự lộn xộn. A disordered collection. Ví dụ : "The child's backpack was a ruckle of books, papers, and toys. " Ba lô của đứa trẻ là một mớ hỗn độn gồm sách, giấy tờ và đồ chơi. group thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp nhăn, vết nhăn. A wrinkle. Ví dụ : "The old photograph had a small ruckle near the corner from being bent. " Tấm ảnh cũ có một nếp nhăn nhỏ gần góc do bị gập lại. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, làm nhăn. To crease or wrinkle. Ví dụ : "The old map started to ruckle when I accidentally spilled water on it. " Tấm bản đồ cũ bắt đầu nhăn nhúm lại khi tôi vô tình làm đổ nước lên. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng khò khè, tiếng rít. A rattling noise in the throat, as from suffocation. Ví dụ : "The sick child's breathing became shallow, and we heard a faint ruckle in his throat, making us rush him to the hospital. " Hơi thở của đứa trẻ bệnh trở nên yếu ớt, và chúng tôi nghe thấy một tiếng khò khè nho nhỏ trong cổ họng nó, khiến chúng tôi phải vội vàng đưa nó đến bệnh viện. medicine physiology sound sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khò khè, ọc ọc. To make a rattling noise in the throat. Ví dụ : "The old dog lay by the fireplace, his chest rising and falling as he began to ruckle in his sleep. " Con chó già nằm bên lò sưởi, ngực phập phồng rồi bắt đầu khò khè trong giấc ngủ. body sound physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc