noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Méo mó, sự vặn vẹo. Distortion. Ví dụ : "The wry of the photograph, caused by the warped lens, made the building appear taller than it actually was. " Sự méo mó của bức ảnh, gây ra bởi ống kính bị cong, khiến tòa nhà trông cao hơn thực tế. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoảnh, lảng tránh. To turn (away); to swerve or deviate. Ví dụ : "To avoid the crowded bus stop, the student wryed sharply to the left. " Để tránh trạm xe buýt đông đúc, sinh viên đó ngoặt mạnh sang trái. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lệch hướng, khiến quay đi. To divert; to cause to turn away. Ví dụ : "The teacher's joke wryed the students' attention away from their arguing. " Câu nói đùa của thầy giáo đã khiến các bạn học sinh quên đi cuộc cãi vã, hướng sự chú ý của họ sang chuyện khác. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Méo, vặn vẹo. To twist or contort (the body, face, etc.). Ví dụ : "The student wryed her neck, trying to see over the towering stack of books on the desk. " Cô sinh viên vặn vẹo cổ, cố gắng nhìn qua chồng sách cao ngất ngưởng trên bàn. body action physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Méo mó, nhăn nhó. Turned away, contorted (of the face or body). Ví dụ : "The child's wry face showed his disappointment at failing the math test. " Khuôn mặt nhăn nhó của đứa trẻ cho thấy nó thất vọng vì làm bài kiểm tra toán không tốt. appearance body attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay cú, chua chát, mỉa mai. Dryly humorous; sardonic or bitterly ironic. Ví dụ : "My aunt had a wry smile as she told the story of her disastrous attempt to bake cookies. " Cô tôi mỉm cười chua chát kể về lần làm bánh quy thất bại thảm hại của mình. character attitude emotion style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ MéO mó, vặn vẹo, lệch lạc. Twisted, bent, crooked. Ví dụ : "The old oak tree had a wry branch that hung low over the path. " Cây sồi già có một cành cây vặn vẹo, lệch lạc hẳn xuống, treo lơ lửng ngay trên lối đi. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó ở, méo mó, vặn vẹo. Deviating from the right direction; misdirected; out of place. Ví dụ : "The old fence post stood at a wry angle after the storm. " Sau cơn bão, cái cột hàng rào cũ đứng nghiêng ngả, lệch hẳn đi. attitude character way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, che giấu, bao phủ. To cover; clothe; cover up; cloak; hide. Ví dụ : "To protect the delicate seedlings, the gardener wried them with a thin layer of burlap. " Để bảo vệ những cây con non yếu, người làm vườn đã che phủ chúng bằng một lớp vải bố mỏng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc