noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lục lọi, sự tìm kiếm kỹ lưỡng. A thorough search, usually resulting in disorder. Ví dụ : "Have a rummage through the attic and see if you can find anything worth selling." Hãy lục lọi kỹ trên gác mái xem có tìm được thứ gì đáng giá để bán không. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự náo động, sự ồn ào. Commotion; disturbance. Ví dụ : "The noisy rummages in the hallway signaled the start of another school day. " Sự náo động ồn ào ngoài hành lang báo hiệu một ngày học mới bắt đầu. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống lộn xộn, mớ hỗn độn. A disorganized collection of miscellaneous objects; a jumble. Ví dụ : "The attic was a rummage of old toys, dusty boxes, and forgotten clothes. " Gác mái là một đống lộn xộn gồm đồ chơi cũ, những hộp các tông bám đầy bụi và quần áo bỏ quên. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm hàng. A place or room for the stowage of cargo in a ship. Ví dụ : "The ship's cargo rummages were full of sacks of rice. " Hầm hàng của con tàu đầy ắp bao gạo. nautical sailing vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắp xếp hàng hóa, Sự bừa bộn. The act of stowing cargo; the pulling and moving about of packages incident to close stowage. Ví dụ : "The rummages of the old boxes in the attic revealed a hidden treasure of family photographs. " Việc lục lọi và di chuyển các món đồ cũ trong những chiếc hộp trên gác mái đã vô tình phát hiện ra một kho báu ẩn giấu là những bức ảnh gia đình. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, bới, lục lọi. To arrange (cargo, goods, etc.) in the hold of a ship; to move or rearrange such goods. Ví dụ : "The dockworkers carefully rummages the crates in the ship's hold to make space for the new shipment of bananas. " Các công nhân bến tàu cẩn thận sắp xếp lại các thùng hàng trong hầm tàu để tạo chỗ cho lô chuối mới. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục soát, khám xét. To search a vessel for smuggled goods. Ví dụ : "After the long voyage, the customs officers rummaged the ship." Sau chuyến đi biển dài, nhân viên hải quan lục soát con tàu để tìm hàng lậu. nautical sailing police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lọi, bới tung. To search something thoroughly and with disregard for the way in which things were arranged. Ví dụ : "She rummaged her purse in search of the keys." Cô ấy lục lọi túi xách, bới tung mọi thứ lên để tìm chìa khóa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc