Hình nền cho rummages
BeDict Logo

rummages

/ˈrʌmɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Sự lục lọi, sự tìm kiếm kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Hãy lục lọi kỹ trên gác mái xem có tìm được thứ gì đáng giá để bán không.
noun

Sự sắp xếp hàng hóa, Sự bừa bộn.

Ví dụ :

Việc lục lọi và di chuyển các món đồ cũ trong những chiếc hộp trên gác mái đã vô tình phát hiện ra một kho báu ẩn giấu là những bức ảnh gia đình.