noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh quy khô, bánh mì nướng giòn. A rectangular, hard, dry biscuit Ví dụ : "My baby sister loves to chew on a rusk to help with her teething. " Em gái bé bỏng của tôi thích gặm một miếng bánh quy khô giòn để đỡ ngứa răng khi mọc răng. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì nướng khô, bánh quy giòn. A twice-baked bread, slices of bread baked until they are hard and crisp (also called a zwieback) Ví dụ : "My baby loves to chew on a piece of rusk when she's teething because it's hard and provides relief. " Con bé nhà tôi thích nhai bánh mì nướng khô mỗi khi mọc răng vì nó cứng và giúp bé đỡ khó chịu. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì khô, Bột ăn dặm. A weaning food for children Ví dụ : "My baby sister loves chewing on a rusk to soothe her gums. " Em gái bé bỏng của tôi thích gặm bánh mì khô để làm dịu nướu đang mọc răng. food family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột bánh mì khô. A cereal binder used in meat product manufacture Ví dụ : "The sausage maker added rusk to the meat mixture to help it bind together and hold its shape during cooking. " Nhà sản xuất xúc xích đã thêm bột bánh mì khô vào hỗn hợp thịt để giúp các nguyên liệu kết dính với nhau và giữ hình dạng trong quá trình nấu. food material agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc