Hình nền cho saccades
BeDict Logo

saccades

/sæˈkeɪdz/ /səˈkeɪdz/

Định nghĩa

noun

Sự giật, chuyển động giật.

Ví dụ :

Mắt của người đọc di chuyển bằng một loạt các chuyển động giật nhanh khi họ dò tìm câu trả lời trên trang giấy.
noun

Tiếng khảy đàn, tiếng hai dây đàn cùng vang lên.

Ví dụ :

Sinh viên đó luyện tập kỹ thuật saccades trên đàn violin, mong đạt được âm thanh sắc nét và mạnh mẽ cho buổi hòa nhạc (luyện tập kỹ thuật saccades tức là luyện tập cách đánh đàn để hai dây đàn cùng vang lên một cách sắc nét và mạnh mẽ).