noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật, chuyển động giật. A sudden jerking movement. Ví dụ : "The reader's eye movements were a series of quick saccades as they scanned the page for the answer. " Mắt của người đọc di chuyển bằng một loạt các chuyển động giật nhanh khi họ dò tìm câu trả lời trên trang giấy. physiology medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc mắt nhanh, chuyển động mắt nhanh. A rapid jerky movement of the eye (voluntary or involuntary) from one focus to another. Ví dụ : "The reader's eyes made quick saccades across the page as they scanned for the answer. " Mắt của người đọc liếc nhanh liên tục trên trang giấy khi họ tìm kiếm câu trả lời. physiology body organ medicine biology anatomy sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật cương. The act of checking a horse quickly with a single strong pull of the reins. Ví dụ : "The rider used several saccades to gently correct the horse's direction on the trail. " Người cưỡi ngựa đã sử dụng vài lần giật cương để nhẹ nhàng điều chỉnh hướng đi của con ngựa trên đường mòn. animal action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng khảy đàn, tiếng hai dây đàn cùng vang lên. The sounding of two violin strings together by using a sudden strong pressure of the bow. Ví dụ : "The student practiced saccades on the violin, hoping to achieve a crisp, powerful sound for the concert. " Sinh viên đó luyện tập kỹ thuật saccades trên đàn violin, mong đạt được âm thanh sắc nét và mạnh mẽ cho buổi hòa nhạc (luyện tập kỹ thuật saccades tức là luyện tập cách đánh đàn để hai dây đàn cùng vang lên một cách sắc nét và mạnh mẽ). music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc