Hình nền cho salver
BeDict Logo

salver

/ˈsælvər/ /ˈsælvɚ/

Định nghĩa

noun

Người chữa bệnh, thầy thuốc.

Ví dụ :

Mặc dù nhiều bác sĩ đưa ra ý kiến, chỉ có bác sĩ Anya chứng tỏ là một người chữa bệnh thực sự, cuối cùng đã chẩn đoán và điều trị được căn bệnh hiếm gặp.
noun

Lang băm, thầy lang dỏm.

One who pretends to cure; a quacksalver.

Ví dụ :

Dân làng sớm nhận ra vị bác sĩ du hành kia chỉ là một lang băm, thầy lang dỏm khi những phương pháp chữa bệnh thần kỳ của ông ta hóa ra chỉ là những trò lừa đảo tốn kém.