verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, thấm đẫm, làm ướt sũng. To cause to become completely impregnated, or soaked (especially with a liquid). Ví dụ : "After walking home in the driving rain, his clothes were saturated." Sau khi đi bộ về nhà dưới trời mưa như trút nước, quần áo của anh ấy đã ướt sũng. environment science nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bão hòa, thấm đẫm, tràn ngập. To fill to excess. Ví dụ : "Modern television is saturated with violence." Truyền hình hiện đại tràn ngập những cảnh bạo lực. amount condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bão hòa, làm bão hòa. To satisfy the affinity of; to cause a substance to become inert by chemical combination with all that it can hold. Ví dụ : "One can saturate phosphorus with chlorine." Người ta có thể làm bão hòa phốt pho bằng clo. chemistry substance material process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho thuần khiết, làm cho tinh khiết, làm bão hòa. To render pure, or of a colour free from white light. Ví dụ : "The artist was saturating the canvas with rich, deep blue, removing all traces of the underlying white. " Người họa sĩ đang phủ lớp sơn màu xanh lam đậm và thuần khiết lên bức tranh, loại bỏ hoàn toàn những vết trắng còn sót lại. color art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc