Hình nền cho saturating
BeDict Logo

saturating

/ˈsætʃəˌreɪtɪŋ/ /ˈsætʃəˌreɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngấm, thấm đẫm, làm ướt sũng.

Ví dụ :

Sau khi đi bộ về nhà dưới trời mưa như trút nước, quần áo của anh ấy đã ướt sũng.